Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế 9/2019
PHÒNG GDĐT NHA TRANG Biểu mẫu 2
TRƯỜNG MẦM NON 8/3
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,
Năm học: 2019 - 2020

STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng tuổi
|
25-36 tháng tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
I
|
TỔNG SỐ TRẺ EM
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
230
|
0
|
0
|
46
|
58
|
65
|
61
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
SỐ TRẺ EM ĐƯỢC TỔ CHỨC BÁN TRÚ
|
230
|
0
|
0
|
46
|
58
|
65
|
61
|
III
|
SỐ TRẺ EM ĐƯỢC KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
|
230
|
0
|
0
|
46
|
58
|
65
|
61
|
IV
|
SỐ TRẺ EM ĐƯỢC THEO DÕI SỨC KHỎE BẰNG BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG
|
230
|
0
|
0
|
46
|
58
|
65
|
61
|
V
|
KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN SỨC KHỎE CỦA TRẺ EM
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ cân nặng bình thường
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ cân nặng cao
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số trẻ béo phì
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
SỐ TRẺ EM HỌC CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC.
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
46
|
0
|
0
|
46
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
194
|
|
|
|
58
|
65
|
61
|
Tân Lập, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
Mai Thị Minh Tuyết